Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "trường hợp" 1 hit

Vietnamese trường hợp
button1
English Nounscase
Example
Đây là một trường hợp đặc biệt.
This is a special case.

Search Results for Synonyms "trường hợp" 1hit

Vietnamese phòng trường hợp
button1
English Nounsby any chance
Example
Tôi để dành tiền phòng trường hợp khẩn cấp.
I save money just in case.

Search Results for Phrases "trường hợp" 6hit

Tôi để dành tiền phòng trường hợp khẩn cấp.
I save money just in case.
Đây là một trường hợp đặc biệt.
This is a special case.
Trong trường hợp này, im lặng là vàng.
In this case, silence is golden.
Đây là trường hợp cá biệt.
This is an exceptional case.
Tay nắm cửa phải cho phép mở bằng cơ học hiệu quả trong các trường hợp khẩn cấp.
The handle must allow for effective mechanical opening in emergencies.
Trong trường hợp Greenland bị quân sự hóa, chúng ta sẽ có những hành động đáp trả.
In case Greenland is militarized, we will take retaliatory actions.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z